Tỷ giá Som Uzbekistan sang Dobra São Tomé và Príncipe hôm nay

Tỷ giá Som Uzbekistan sang Dobra São Tomé và Príncipe cho thấy 1 Som Uzbekistan đổi được bao nhiêu Dobra São Tomé và Príncipe. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 UZS = STD

Cập nhật
Som Uzbekistan 1 UZS = Dobra São Tomé và Príncipe 1.86002 STD
+0.13% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất Db1.86002 Hiện tại Db1.86002 Cao nhất Db1.86002
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Som Uzbekistan sang Dobra São Tomé và Príncipe

Theo dõi xu hướng tỷ giá của UZS sang STD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá UZS/STD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 UZS sang STD.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.86002 STD
2026-11-01
24 giờ qua
+0.002496 STD
+0.13%
7 ngày qua
-0.00319 STD
-0.17%
30 ngày qua
-0.015205 STD
-0.81%
1 năm qua
+0.000447 STD
+0.02%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
58/100
Phạm vi trung bình
Thấp nhất
1.80822679
Hôm nay
1.86002
Cao nhất
1.89743846
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.69%
Tháng 12
-2.49%
Tháng 1
+1.59%
Tháng 2
-0.48%
Tháng 3
+2.20%
Tháng 4
-0.47%
Tháng 5
-0.57%
Tháng 6
+0.09%
Tháng 7
+0.99%
Tháng 8
-0.14%
Tháng 9
-1.20%
Tháng 10
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá UZS/STD trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 UZS sang STD.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 2.00665365 STD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 2.00665365 STD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.82843706 – 2.17560258 STD
Năm biến động +3.94%
2023
Tỷ giá trung bình 1.92742947 STD
Vị trí: 68/100
Phạm vi hàng năm
1.79253707 – 2.03499386 STD
Năm biến động -11.13%
2024
Tỷ giá trung bình 1.76170833 STD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.72240017 – 1.81049731 STD
UZS giảm giá -4.13%
2025
Tỷ giá trung bình 1.77263776 STD
Vị trí: 4/100
Phạm vi hàng năm
1.69588837 – 1.87734344 STD
UZS tăng giá +7.44%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 1.86551847 STD
Vị trí: 42/100
Phạm vi hàng năm
1.80822679 – 1.89743846 STD
Năm ổn định +0.28%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.