Tỷ giá Tala Samoa sang Dinar Serbia hôm nay
Tỷ giá Tala Samoa sang Dinar Serbia cho thấy 1 Tala Samoa đổi được bao nhiêu Dinar Serbia. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 WST = RSD
Cập nhật
1
WST
=
38.07256898
RSD
+0.10% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 WST = Дин.38.07256898 RSD
Tỷ giá nghịch đảo
1 RSD = WS$0.02626563 WST
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
Дин.37.94382566
Hiện tại
Дин.38.07256898
Cao nhất
Дин.38.1188073
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Tala Samoa sang Dinar Serbia
Theo dõi xu hướng tỷ giá của WST sang RSD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá WST/RSD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 WST sang RSD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
38.07256898 RSD
2026-11-05
24 giờ qua
+0.039562 RSD
+0.10%
7 ngày qua
-0.25751 RSD
-0.67%
30 ngày qua
+0.024052 RSD
+0.06%
1 năm qua
+1.842505 RSD
+5.09%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
89/100
Thấp nhất
35.22293338 Hôm nay
38.07256898 Cao nhất
38.4346941
35.22293338 Hôm nay
38.07256898 Cao nhất
38.4346941
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.13%
Tháng 12
+0.67%
Tháng 1
+1.89%
Tháng 2
+1.66%
Tháng 3
-1.13%
Tháng 4
+0.65%
Tháng 5
+1.85%
Tháng 6
-1.71%
Tháng 7
+0.17%
Tháng 8
+1.68%
Tháng 9
+1.46%
Tháng 10
-0.49%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá WST/RSD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 WST sang RSD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 41.74285253 RSD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · WST tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
41.74285253 RSD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
39.17570238
–
44.59600512
RSD
Năm biến động
+2.08%
2023
Tỷ giá trung bình
39.68792462 RSD
Vị trí: 55/100
Phạm vi hàng năm
37.68214286
–
41.34456303
RSD
WST giảm giá
-6.71%
2024
Tỷ giá trung bình
38.65315932 RSD
Vị trí: 33/100
Phạm vi hàng năm
37.30720179
–
40.37678571
RSD
WST tăng giá
+6.57%
2025
Tỷ giá trung bình
37.14065915 RSD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
35.35298295
–
40.8349875
RSD
Năm biến động
-12.08%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
37.78647386 RSD
Vị trí: 14/100
Phạm vi hàng năm
35.22293338
–
38.4346941
RSD
WST tăng giá
+7.25%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.