Tỷ giá Quyền Rút vốn Đặc biệt sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Quyền Rút vốn Đặc biệt sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Quyền Rút vốn Đặc biệt đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 XDR = PGK
Cập nhật
1
XDR
=
6.11644036
PGK
-1.37% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 XDR = K6.11644036 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = SDR0.16349379 XDR
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
K6.11644036
Hiện tại
K6.11644036
Cao nhất
K6.2270151
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Quyền Rút vốn Đặc biệt sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của XDR sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá XDR/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 XDR sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
6.11644036 PGK
2026-11-03
24 giờ qua
-0.08516 PGK
-1.37%
7 ngày qua
+0.019416 PGK
+0.32%
30 ngày qua
-0.049138 PGK
-0.80%
1 năm qua
+0.169956 PGK
+2.86%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
60/100
Thấp nhất
5.73784126 Hôm nay
6.11644036 Cao nhất
6.3710192
5.73784126 Hôm nay
6.11644036 Cao nhất
6.3710192
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.64%
Tháng 12
+1.29%
Tháng 1
+0.87%
Tháng 2
-2.38%
Tháng 3
+1.56%
Tháng 4
-0.10%
Tháng 5
-1.80%
Tháng 6
+2.59%
Tháng 7
-3.64%
Tháng 8
+1.39%
Tháng 9
+0.75%
Tháng 10
-1.37%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá XDR/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 XDR sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 6.15747517 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
4.83431041 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
3.79716731
–
5.02703231
PGK
Năm biến động
-5.24%
2023
Tỷ giá trung bình
4.80693979 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
4.67168369
–
5.06689391
PGK
XDR tăng giá
+7.86%
2024
Tỷ giá trung bình
5.1689998 PGK
Vị trí: 27/100
Phạm vi hàng năm
4.92134628
–
5.41901764
PGK
XDR tăng giá
+4.40%
2025
Tỷ giá trung bình
5.75477375 PGK
Vị trí: 70/100
Phạm vi hàng năm
5.16312988
–
6.24357874
PGK
Năm biến động
+15.78%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
6.15747517 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
5.91945814
–
6.3710192
PGK
Năm ổn định
-0.28%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.