Tỷ giá Quyền Rút vốn Đặc biệt sang Đồng Việt Nam hôm nay

Tỷ giá Quyền Rút vốn Đặc biệt sang Đồng Việt Nam cho thấy 1 Quyền Rút vốn Đặc biệt đổi được bao nhiêu Đồng Việt Nam. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 XDR = VND

Cập nhật
Quyền Rút vốn Đặc biệt 1 XDR = Đồng Việt Nam 35,070.37 VND
-0.03% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất ₫35,070.37 Hiện tại ₫35,070.37 Cao nhất ₫35,079.39
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Quyền Rút vốn Đặc biệt sang Đồng Việt Nam

Theo dõi xu hướng tỷ giá của XDR sang VND trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá XDR/VND

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 XDR sang VND.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
35,070.37 VND
2026-11-06
24 giờ qua
-9.01668 VND
-0.03%
7 ngày qua
-163.012714 VND
-0.46%
30 ngày qua
-391.949601 VND
-1.11%
1 năm qua
-820.959102 VND
-2.29%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
0/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
35,070.37
Hôm nay
35,070.37
Cao nhất
38,319.67
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.83%
Tháng 12
-0.54%
Tháng 1
+0.11%
Tháng 2
-1.80%
Tháng 3
+1.98%
Tháng 4
-0.81%
Tháng 5
-2.12%
Tháng 6
+0.95%
Tháng 7
-3.86%
Tháng 8
-0.77%
Tháng 9
-0.62%
Tháng 10
-0.39%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá XDR/VND trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 XDR sang VND.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 36,119.75 VND
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · XDR giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 32,093.99 VND
Vị trí: 7/100
Phạm vi hàng năm
30,189.24 – 34,947.69 VND
Năm biến động -1.47%
2023
Tỷ giá trung bình 31,810.39 VND
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
31,110.51 – 32,692.8 VND
XDR tăng giá +3.38%
2024
Tỷ giá trung bình 33,270.54 VND
Vị trí: 34/100
Phạm vi hàng năm
32,067 – 33,880.76 VND
Năm ổn định +2.31%
2025
Tỷ giá trung bình 36,119.75 VND
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
32,300.54 – 38,343.86 VND
Năm biến động +13.88%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 35,722.95 VND
Vị trí: 91/100
Phạm vi hàng năm
35,070.37 – 38,319.67 VND
XDR giảm giá -7.32%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.