Tỷ giá Dirham UAE sang Somoni Tajikistan hôm nay
Tỷ giá Dirham UAE sang Somoni Tajikistan cho thấy 1 Dirham UAE đổi được bao nhiêu Somoni Tajikistan. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 AED = TJS
Cập nhật
1
AED
=
2.50334677
TJS
Không thay đổi
Tỷ giá
1 AED = SM2.50334677 TJS
Tỷ giá nghịch đảo
1 TJS = د.إ0.39946523 AED
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
SM2.50334677
Hiện tại
SM2.50334677
Cao nhất
SM2.50334677
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Dirham UAE sang Somoni Tajikistan
Theo dõi xu hướng tỷ giá của AED sang TJS trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá AED/TJS
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 AED sang TJS.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
2.50334677 TJS
2026-11-02
24 giờ qua
0.000000 TJS
0.00%
7 ngày qua
-0.004063 TJS
-0.16%
30 ngày qua
-0.006493 TJS
-0.26%
1 năm qua
+0.002615 TJS
+0.10%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
5/100
Thấp nhất
2.49704274 Hôm nay
2.50334677 Cao nhất
2.61918257
2.49704274 Hôm nay
2.50334677 Cao nhất
2.61918257
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.12%
Tháng 12
+1.02%
Tháng 1
+0.96%
Tháng 2
+0.85%
Tháng 3
-1.88%
Tháng 4
-1.59%
Tháng 5
+0.12%
Tháng 6
-0.55%
Tháng 7
+0.22%
Tháng 8
-0.11%
Tháng 9
-0.23%
Tháng 10
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá AED/TJS trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 AED sang TJS.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 2.98696414 TJS
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
2.98696414 TJS
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2.63927119
–
3.55149377
TJS
Năm biến động
-9.78%
2023
Tỷ giá trung bình
2.94214604 TJS
Vị trí: 90/100
Phạm vi hàng năm
2.72619948
–
2.9971582
TJS
AED tăng giá
+7.55%
2024
Tỷ giá trung bình
2.93594457 TJS
Vị trí: 89/100
Phạm vi hàng năm
2.85319548
–
3.0017354
TJS
Năm ổn định
-0.69%
2025
Tỷ giá trung bình
2.71713737 TJS
Vị trí: 43/100
Phạm vi hàng năm
2.49704274
–
3.02401994
TJS
Năm biến động
-15.21%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
2.51668559 TJS
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.49945841
–
2.61918257
TJS
Năm ổn định
-0.52%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.