Tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Cedi Ghana hôm nay
Tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Cedi Ghana cho thấy 1 Guilder Antille Hà Lan đổi được bao nhiêu Cedi Ghana. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 ANG = GHS
Cập nhật
1
ANG
=
6.49793575
GHS
-0.37% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 ANG = GH₵6.49793575 GHS
Tỷ giá nghịch đảo
1 GHS = ƒ0.15389503 ANG
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
GH₵6.4765743
Hiện tại
GH₵6.49793575
Cao nhất
GH₵6.49793575
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Cedi Ghana
Theo dõi xu hướng tỷ giá của ANG sang GHS trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá ANG/GHS
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 ANG sang GHS.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
6.49793575 GHS
2026-11-05
24 giờ qua
-0.024411 GHS
-0.37%
7 ngày qua
-0.010444 GHS
-0.16%
30 ngày qua
-0.067691 GHS
-1.03%
1 năm qua
+0.404085 GHS
+6.63%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
86/100
Thấp nhất
5.84781229 Hôm nay
6.49793575 Cao nhất
6.60504916
5.84781229 Hôm nay
6.49793575 Cao nhất
6.60504916
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-7.33%
Tháng 12
+4.16%
Tháng 1
-3.45%
Tháng 2
+3.16%
Tháng 3
+1.79%
Tháng 4
-4.43%
Tháng 5
-3.90%
Tháng 6
+2.82%
Tháng 7
-3.38%
Tháng 8
+3.94%
Tháng 9
-0.59%
Tháng 10
-0.04%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá ANG/GHS trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 ANG sang GHS.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 8.03543834 GHS
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
5.00029684 GHS
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
3.41175563
–
8.10890205
GHS
Năm biến động
+35.74%
2023
Tỷ giá trung bình
6.48702721 GHS
Vị trí: 49/100
Phạm vi hàng năm
4.63122973
–
7.15793145
GHS
Năm biến động
+43.35%
2024
Tỷ giá trung bình
8.03543834 GHS
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
6.6047691
–
9.10321039
GHS
Năm biến động
+22.85%
2025
Tỷ giá trung bình
7.05726311 GHS
Vị trí: 68/100
Phạm vi hàng năm
5.69832402
–
8.7127905
GHS
Năm biến động
-28.02%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
6.46102247 GHS
Vị trí: 48/100
Phạm vi hàng năm
5.84781229
–
6.60504916
GHS
Năm biến động
+10.69%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.