Tỷ giá Cedi Ghana sang Guilder Antille Hà Lan hôm nay
Tỷ giá Cedi Ghana sang Guilder Antille Hà Lan cho thấy 1 Cedi Ghana đổi được bao nhiêu Guilder Antille Hà Lan. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 GHS = ANG
Cập nhật
1
GHS
=
0.15386563
ANG
+0.36% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 GHS = ƒ0.15386563 ANG
Tỷ giá nghịch đảo
1 ANG = GH₵6.49917709 GHS
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
ƒ0.15386563
Hiện tại
ƒ0.15386563
Cao nhất
ƒ0.15440261
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Cedi Ghana sang Guilder Antille Hà Lan
Theo dõi xu hướng tỷ giá của GHS sang ANG trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá GHS/ANG
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 GHS sang ANG.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.15386563 ANG
2026-11-05
24 giờ qua
+0.000547 ANG
+0.36%
7 ngày qua
+0.000218 ANG
+0.14%
30 ngày qua
+0.001557 ANG
+1.02%
1 năm qua
-0.010234 ANG
-6.24%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
13/100
Thấp nhất
0.15139933 Hôm nay
0.15386563 Cao nhất
0.17100412
0.15139933 Hôm nay
0.15386563 Cao nhất
0.17100412
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+7.91%
Tháng 12
-3.99%
Tháng 1
+3.57%
Tháng 2
-3.06%
Tháng 3
-1.76%
Tháng 4
+4.64%
Tháng 5
+4.06%
Tháng 6
-2.75%
Tháng 7
+3.50%
Tháng 8
-3.79%
Tháng 9
+0.59%
Tháng 10
+0.02%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá GHS/ANG trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 GHS sang ANG.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.21315924 ANG
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.21315924 ANG
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.12332126
–
0.29310423
ANG
Năm biến động
-26.33%
2023
Tỷ giá trung bình
0.15450393 ANG
Vị trí: 33/100
Phạm vi hàng năm
0.13970517
–
0.21592537
ANG
Năm biến động
-30.24%
2024
Tỷ giá trung bình
0.1256424 ANG
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.10985136
–
0.15140575
ANG
Năm biến động
-18.60%
2025
Tỷ giá trung bình
0.14543733 ANG
Vị trí: 23/100
Phạm vi hàng năm
0.11477379
–
0.1754902
ANG
Năm biến động
+38.93%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.15486252 ANG
Vị trí: 33/100
Phạm vi hàng năm
0.15139933
–
0.17100412
ANG
Năm biến động
-9.67%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.