Tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Kina Papua New Guinea hôm nay

Tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Guilder Antille Hà Lan đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 ANG = PGK

Cập nhật
Guilder Antille Hà Lan 1 ANG = Kina Papua New Guinea 2.54965307 PGK
+0.41% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất K2.53924693 Hiện tại K2.54965307 Cao nhất K2.54965307
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Kina Papua New Guinea

Theo dõi xu hướng tỷ giá của ANG sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá ANG/PGK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 ANG sang PGK.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
2.54965307 PGK
2026-11-02
24 giờ qua
+0.010406 PGK
+0.41%
7 ngày qua
+0.049437 PGK
+1.98%
30 ngày qua
+0.044625 PGK
+1.78%
1 năm qua
+0.199931 PGK
+8.51%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
98/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
2.34972235
Hôm nay
2.54965307
Cao nhất
2.55373743
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.47%
Tháng 12
+0.27%
Tháng 1
+1.17%
Tháng 2
+0.56%
Tháng 3
-0.33%
Tháng 4
+0.55%
Tháng 5
+0.29%
Tháng 6
+1.61%
Tháng 7
-0.63%
Tháng 8
+1.76%
Tháng 9
+0.75%
Tháng 10
+0.41%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá ANG/PGK trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 ANG sang PGK.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 2.4989838 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · ANG tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 1.95602703 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.53610488 – 1.9935836 PGK
Năm biến động -0.13%
2023
Tỷ giá trung bình 1.99945948 PGK
Vị trí: 8/100
Phạm vi hàng năm
1.94696619 – 2.10361297 PGK
ANG tăng giá +6.94%
2024
Tỷ giá trung bình 2.16022006 PGK
Vị trí: 38/100
Phạm vi hàng năm
2.05114525 – 2.25402394 PGK
ANG tăng giá +7.44%
2025
Tỷ giá trung bình 2.31080391 PGK
Vị trí: 65/100
Phạm vi hàng năm
2.20818097 – 2.41414413 PGK
ANG tăng giá +5.65%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 2.4989838 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2.36240168 – 2.55373743 PGK
ANG tăng giá +7.06%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.