Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Guilder Antille Hà Lan hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Guilder Antille Hà Lan cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Guilder Antille Hà Lan. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = ANG
Cập nhật
1
PGK
=
0.39221022
ANG
-0.41% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PGK = ƒ0.39221022 ANG
Tỷ giá nghịch đảo
1 ANG = K2.54965307 PGK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
ƒ0.39221022
Hiện tại
ƒ0.39221022
Cao nhất
ƒ0.39381755
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Guilder Antille Hà Lan
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang ANG trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/ANG
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang ANG.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.39221022 ANG
2026-11-02
24 giờ qua
-0.001607 ANG
-0.41%
7 ngày qua
-0.007755 ANG
-1.94%
30 ngày qua
-0.003103 ANG
-0.78%
1 năm qua
-0.033372 ANG
-7.84%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
2/100
Thấp nhất
0.39158294 Hôm nay
0.39221022 Cao nhất
0.4255822
0.39158294 Hôm nay
0.39221022 Cao nhất
0.4255822
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.47%
Tháng 12
-0.27%
Tháng 1
-1.16%
Tháng 2
-0.55%
Tháng 3
+0.33%
Tháng 4
-0.55%
Tháng 5
-0.29%
Tháng 6
-1.59%
Tháng 7
+0.63%
Tháng 8
-1.73%
Tháng 9
-0.74%
Tháng 10
-0.41%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/ANG trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang ANG.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.51133277 ANG
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.51133277 ANG
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.50160926
–
0.65099722
ANG
Năm biến động
+0.13%
2023
Tỷ giá trung bình
0.50042894 ANG
Vị trí: 90/100
Phạm vi hàng năm
0.47537262
–
0.5136196
ANG
PGK giảm giá
-6.49%
2024
Tỷ giá trung bình
0.4631976 ANG
Vị trí: 57/100
Phạm vi hàng năm
0.44365101
–
0.48753251
ANG
PGK giảm giá
-6.93%
2025
Tỷ giá trung bình
0.43295358 ANG
Vị trí: 29/100
Phạm vi hàng năm
0.41422547
–
0.45286143
ANG
PGK giảm giá
-5.35%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.40030728 ANG
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.39158294
–
0.42329804
ANG
PGK giảm giá
-6.60%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.