Tỷ giá Peso Argentina sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Peso Argentina sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Peso Argentina đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 ARS = PGK
Cập nhật
1
ARS
=
0.00297443
PGK
+0.48% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 ARS = K0.00297443 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = $336.19936024 ARS
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
K0.00295957
Hiện tại
K0.00297443
Cao nhất
K0.00297443
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Peso Argentina sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của ARS sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá ARS/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 ARS sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00297443 PGK
2026-11-02
24 giờ qua
+0.000014 PGK
+0.48%
7 ngày qua
+0.000048 PGK
+1.64%
30 ngày qua
+0.000005 PGK
+0.17%
1 năm qua
+0.000068 PGK
+2.34%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
37/100
Thấp nhất
0.00284726 Hôm nay
0.00297443 Cao nhất
0.0031954
0.00284726 Hôm nay
0.00297443 Cao nhất
0.0031954
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.49%
Tháng 12
+0.35%
Tháng 1
+5.45%
Tháng 2
+2.67%
Tháng 3
-0.38%
Tháng 4
-0.85%
Tháng 5
-3.55%
Tháng 6
+1.87%
Tháng 7
-2.15%
Tháng 8
+0.94%
Tháng 9
+0.06%
Tháng 10
+0.48%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá ARS/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 ARS sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.02769074 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · ARS tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.02769074 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.01987174
–
0.03439762
PGK
Năm biến động
-42.11%
2023
Tỷ giá trung bình
0.01367637 PGK
Vị trí: 43/100
Phạm vi hàng năm
0.00459978
–
0.01993058
PGK
Năm biến động
-76.65%
2024
Tỷ giá trung bình
0.00426714 PGK
Vị trí: 5/100
Phạm vi hàng năm
0.00387163
–
0.00471142
PGK
Năm biến động
-15.79%
2025
Tỷ giá trung bình
0.0033778 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00283047
–
0.00394343
PGK
Năm biến động
-25.53%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.00297476 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00288146
–
0.0031954
PGK
ARS tăng giá
+1.20%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.