Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Peso Argentina hôm nay

Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Peso Argentina cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Peso Argentina. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = ARS

Cập nhật
Kina Papua New Guinea 1 PGK = Peso Argentina 336.43735954 ARS
-0.41% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Căn giữa
Thấp nhất $335.67471881 Hiện tại $336.43735954 Cao nhất $337.88703355
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Peso Argentina

Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang ARS trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá PGK/ARS

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang ARS.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
336.43735954 ARS
2026-11-02
24 giờ qua
-1.387694 ARS
-0.41%
7 ngày qua
-3.722239 ARS
-1.09%
30 ngày qua
-3.570669 ARS
-1.05%
1 năm qua
-7.637752 ARS
-2.22%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
61/100
Phạm vi trung bình
Thấp nhất
312.9497208
Hôm nay
336.43735954
Cao nhất
351.21441779
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.49%
Tháng 12
-0.35%
Tháng 1
-5.17%
Tháng 2
-2.60%
Tháng 3
+0.38%
Tháng 4
+0.86%
Tháng 5
+3.68%
Tháng 6
-1.84%
Tháng 7
+2.20%
Tháng 8
-0.93%
Tháng 9
-0.06%
Tháng 10
-0.41%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá PGK/ARS trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang ARS.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 336.27272023 ARS
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 37.07782082 ARS
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
29.07177768 – 50.32272727 ARS
Năm biến động +72.74%
2023
Tỷ giá trung bình 81.62185816 ARS
Vị trí: 15/100
Phạm vi hàng năm
50.17416257 – 217.40187381 ARS
Năm biến động +328.21%
2024
Tỷ giá trung bình 234.85364247 ARS
Vị trí: 66/100
Phạm vi hàng năm
212.25042525 – 258.28911197 ARS
Năm biến động +18.74%
2025
Tỷ giá trung bình 299.48017406 ARS
Vị trí: 88/100
Phạm vi hàng năm
253.58628778 – 353.29822106 ARS
Năm biến động +34.27%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 336.27272023 ARS
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
312.9497208 – 347.04628216 ARS
PGK giảm giá -1.12%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.