Tỷ giá Taka Bangladesh sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Taka Bangladesh sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Taka Bangladesh đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 BDT = PGK
Cập nhật
1
BDT
=
0.03665699
PGK
Không thay đổi
Tỷ giá
1 BDT = K0.03665699 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = ৳27.27992898 BDT
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
K0.03665699
Hiện tại
K0.03665699
Cao nhất
K0.03665732
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Taka Bangladesh sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của BDT sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá BDT/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 BDT sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.03665699 PGK
2026-11-02
24 giờ qua
-0.000000 PGK
-0.00%
7 ngày qua
+0.000444 PGK
+1.23%
30 ngày qua
+0.000178 PGK
+0.49%
1 năm qua
+0.002142 PGK
+6.20%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
89/100
Thấp nhất
0.03449369 Hôm nay
0.03665699 Cao nhất
0.03691356
0.03449369 Hôm nay
0.03665699 Cao nhất
0.03691356
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.73%
Tháng 12
+0.40%
Tháng 1
+2.15%
Tháng 2
+0.03%
Tháng 3
-0.13%
Tháng 4
+0.52%
Tháng 5
+0.09%
Tháng 6
+1.72%
Tháng 7
-0.43%
Tháng 8
+1.43%
Tháng 9
-0.05%
Tháng 10
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá BDT/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 BDT sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.03797223 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · BDT tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.03797223 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.03194367
–
0.04133237
PGK
Năm biến động
-17.01%
2023
Tỷ giá trung bình
0.03334099 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.03216654
–
0.03443328
PGK
Năm ổn định
+0.52%
2024
Tỷ giá trung bình
0.0337395 PGK
Vị trí: 9/100
Phạm vi hàng năm
0.03194915
–
0.03530445
PGK
BDT giảm giá
-1.33%
2025
Tỷ giá trung bình
0.03401004 PGK
Vị trí: 14/100
Phạm vi hàng năm
0.03268056
–
0.03534027
PGK
Năm ổn định
+2.46%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.0362979 PGK
Vị trí: 64/100
Phạm vi hàng năm
0.03457637
–
0.03691356
PGK
BDT tăng giá
+5.24%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.