Tỷ giá Franc Congo sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Franc Congo sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Franc Congo đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 CDF = PGK
Cập nhật
1
CDF
=
0.00196625
PGK
Không thay đổi
Tỷ giá
1 CDF = K0.00196625 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = FC508.58181637 CDF
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
K0.00196625
Hiện tại
K0.00196625
Cao nhất
K0.00196625
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Franc Congo sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của CDF sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá CDF/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 CDF sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00196625 PGK
2026-11-01
24 giờ qua
0.000000 PGK
0.00%
7 ngày qua
+0.000034 PGK
+1.75%
30 ngày qua
+0.000051 PGK
+2.69%
1 năm qua
+0.000108 PGK
+5.78%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
69/100
Thấp nhất
0.00183587 Hôm nay
0.00196625 Cao nhất
0.00202516
0.00183587 Hôm nay
0.00196625 Cao nhất
0.00202516
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.97%
Tháng 12
-1.23%
Tháng 1
+7.79%
Tháng 2
-4.63%
Tháng 3
-1.19%
Tháng 4
+1.96%
Tháng 5
-1.05%
Tháng 6
+2.12%
Tháng 7
-0.59%
Tháng 8
+0.51%
Tháng 9
+0.73%
Tháng 10
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá CDF/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 CDF sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.00193921 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · CDF tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.00174695 PGK
Vị trí: 65/100
Phạm vi hàng năm
0.00137524
–
0.00227441
PGK
Năm biến động
-1.49%
2023
Tỷ giá trung bình
0.00155308 PGK
Vị trí: 31/100
Phạm vi hàng năm
0.00133556
–
0.00174524
PGK
Năm biến động
-19.97%
2024
Tỷ giá trung bình
0.00138257 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00134659
–
0.00142663
PGK
Năm ổn định
+2.69%
2025
Tỷ giá trung bình
0.00153943 PGK
Vị trí: 28/100
Phạm vi hàng năm
0.00139022
–
0.0019898
PGK
Năm biến động
+31.23%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.00193921 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.00184338
–
0.00202516
PGK
CDF tăng giá
+5.36%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.