Tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Leu Moldova hôm nay

Tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Leu Moldova cho thấy 1 Peso Cuba có thể chuyển đổi đổi được bao nhiêu Leu Moldova. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 CUC = MDL

Cập nhật
Peso Cuba có thể chuyển đổi 1 CUC = Leu Moldova 17.92927 MDL
+0.29% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất L17.877693 Hiện tại L17.92927 Cao nhất L18.065308
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Leu Moldova

Theo dõi xu hướng tỷ giá của CUC sang MDL trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá CUC/MDL

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 CUC sang MDL.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
17.92927 MDL
2026-11-03
24 giờ qua
+0.051577 MDL
+0.29%
7 ngày qua
-0.041887 MDL
-0.23%
30 ngày qua
+0.098105 MDL
+0.55%
1 năm qua
+0.947311 MDL
+5.58%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
89/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
16.650107
Hôm nay
17.92927
Cao nhất
18.093068
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.69%
Tháng 12
+0.90%
Tháng 1
+0.93%
Tháng 2
+3.08%
Tháng 3
-1.99%
Tháng 4
+0.78%
Tháng 5
+2.28%
Tháng 6
-0.75%
Tháng 7
-1.82%
Tháng 8
+2.91%
Tháng 9
+1.23%
Tháng 10
+0.29%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá CUC/MDL trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 CUC sang MDL.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 18.8767684 MDL
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · CUC tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 18.8767684 MDL
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
17.752624 – 19.585101 MDL
CUC tăng giá +7.77%
2023
Tỷ giá trung bình 18.10283427 MDL
Vị trí: 50/100
Phạm vi hàng năm
17.298133 – 19.229006 MDL
CUC giảm giá -9.59%
2024
Tỷ giá trung bình 17.73761389 MDL
Vị trí: 27/100
Phạm vi hàng năm
17.251883 – 18.461613 MDL
CUC tăng giá +6.07%
2025
Tỷ giá trung bình 17.3186763 MDL
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
16.36939 – 18.874517 MDL
Năm biến động -8.62%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 17.74153103 MDL
Vị trí: 27/100
Phạm vi hàng năm
16.690409 – 18.093068 MDL
CUC tăng giá +6.73%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.