Tỷ giá Cedi Ghana sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Cedi Ghana sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Cedi Ghana đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 GHS = PGK
Cập nhật
1
GHS
=
0.38431897
PGK
-1.61% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 GHS = K0.38431897 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = GH₵2.60200529 GHS
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
K0.38431897
Hiện tại
K0.38431897
Cao nhất
K0.38489353
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Cedi Ghana sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của GHS sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá GHS/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 GHS sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.38431897 PGK
2026-11-04
24 giờ qua
-0.006303 PGK
-1.61%
7 ngày qua
-0.006966 PGK
-1.78%
30 ngày qua
-0.001282 PGK
-0.33%
1 năm qua
-0.005542 PGK
-1.42%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
35/100
Thấp nhất
0.36890049 Hôm nay
0.38431897 Cao nhất
0.41249289
0.36890049 Hôm nay
0.38431897 Cao nhất
0.41249289
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+7.40%
Tháng 12
-3.73%
Tháng 1
+4.79%
Tháng 2
-2.53%
Tháng 3
-2.09%
Tháng 4
+5.21%
Tháng 5
+4.36%
Tháng 6
-1.18%
Tháng 7
+2.84%
Tháng 8
-2.10%
Tháng 9
+1.34%
Tháng 10
-1.62%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá GHS/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 GHS sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.41693837 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · GHS giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.41693837 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.24078782
–
0.57531825
PGK
Năm biến động
-26.43%
2023
Tỷ giá trung bình
0.3088773 PGK
Vị trí: 26/100
Phạm vi hàng năm
0.27367225
–
0.42197097
PGK
Năm biến động
-25.40%
2024
Tỷ giá trung bình
0.27084534 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.24436541
–
0.31600396
PGK
Năm biến động
-12.54%
2025
Tỷ giá trung bình
0.33687105 PGK
Vị trí: 45/100
Phạm vi hàng năm
0.25876137
–
0.40590956
PGK
Năm biến động
+46.79%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.38700882 PGK
Vị trí: 80/100
Phạm vi hàng năm
0.36902243
–
0.41249289
PGK
GHS giảm giá
-5.26%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.