Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Cedi Ghana hôm nay

Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Cedi Ghana cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Cedi Ghana. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = GHS

Cập nhật
Kina Papua New Guinea 1 PGK = Cedi Ghana 2.59812112 GHS
+1.49% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất GH₵2.59812112 Hiện tại GH₵2.59812112 Cao nhất GH₵2.59997341
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Cedi Ghana

Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang GHS trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá PGK/GHS

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang GHS.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
2.59812112 GHS
2026-11-04
24 giờ qua
+0.038103 GHS
+1.49%
7 ngày qua
+0.042441 GHS
+1.66%
30 ngày qua
+0.004764 GHS
+0.18%
1 năm qua
+0.033106 GHS
+1.29%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
61/100
Phạm vi trung bình
Thấp nhất
2.4242842
Hôm nay
2.59812112
Cao nhất
2.7107581
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-6.89%
Tháng 12
+3.87%
Tháng 1
-4.57%
Tháng 2
+2.59%
Tháng 3
+2.13%
Tháng 4
-4.96%
Tháng 5
-4.18%
Tháng 6
+1.19%
Tháng 7
-2.77%
Tháng 8
+2.14%
Tháng 9
-1.32%
Tháng 10
+1.49%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá PGK/GHS trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang GHS.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 3.71456769 GHS
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PGK tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 2.55678833 GHS
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.73816841 – 4.15303397 GHS
Năm biến động +35.92%
2023
Tỷ giá trung bình 3.24594585 GHS
Vị trí: 60/100
Phạm vi hàng năm
2.36983126 – 3.65400584 GHS
Năm biến động +34.04%
2024
Tỷ giá trung bình 3.71456769 GHS
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
3.16451726 – 4.09223219 GHS
Năm biến động +14.34%
2025
Tỷ giá trung bình 3.06345638 GHS
Vị trí: 44/100
Phạm vi hàng năm
2.46360298 – 3.86456449 GHS
Năm biến động -31.88%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 2.5844092 GHS
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.4242842 – 2.70986239 GHS
PGK tăng giá +5.40%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.