Tỷ giá Franc Comoros sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Franc Comoros sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Franc Comoros đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 KMF = PGK
Cập nhật
1
KMF
=
0.01019956
PGK
-1.04% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 KMF = K0.01019956 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = CF98.04345596 KMF
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
K0.01019956
Hiện tại
K0.01019956
Cao nhất
K0.01040841
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Franc Comoros sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của KMF sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá KMF/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 KMF sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.01019956 PGK
2026-11-03
24 giờ qua
-0.000107 PGK
-1.04%
7 ngày qua
+0.00003 PGK
+0.30%
30 ngày qua
-0.000117 PGK
-1.14%
1 năm qua
+0.000306 PGK
+3.10%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
46/100
Thấp nhất
0.00983488 Hôm nay
0.01019956 Cao nhất
0.01063395
0.00983488 Hôm nay
0.01019956 Cao nhất
0.01063395
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.48%
Tháng 12
+1.48%
Tháng 1
+0.69%
Tháng 2
-2.14%
Tháng 3
+0.79%
Tháng 4
+0.19%
Tháng 5
-1.57%
Tháng 6
+2.92%
Tháng 7
-0.05%
Tháng 8
-0.58%
Tháng 9
-0.62%
Tháng 10
-1.04%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá KMF/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 KMF sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.01027262 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.00755742 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00594387
–
0.0082303
PGK
Năm biến động
-5.64%
2023
Tỷ giá trung bình
0.00790949 PGK
Vị trí: 13/100
Phạm vi hàng năm
0.00752542
–
0.00849434
PGK
Năm biến động
+10.77%
2024
Tỷ giá trung bình
0.0085537 PGK
Vị trí: 37/100
Phạm vi hàng năm
0.00814379
–
0.00903177
PGK
KMF tăng giá
+0.38%
2025
Tỷ giá trung bình
0.0095113 PGK
Vị trí: 72/100
Phạm vi hàng năm
0.0082848
–
0.01033473
PGK
Năm biến động
+18.66%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.01027262 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.01004121
–
0.01063395
PGK
Năm ổn định
+0.49%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.