Tỷ giá Đô la Quần đảo Cayman sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Đô la Quần đảo Cayman sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Đô la Quần đảo Cayman đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 KYD = PGK
Cập nhật
1
KYD
=
5.38499065
PGK
+0.04% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 KYD = K5.38499065 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = $0.18570134 KYD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
K5.35391655
Hiện tại
K5.38499065
Cao nhất
K5.38499065
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Quần đảo Cayman sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của KYD sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá KYD/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 KYD sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
5.38499065 PGK
2026-11-05
24 giờ qua
+0.001933 PGK
+0.04%
7 ngày qua
+0.005383 PGK
+0.10%
30 ngày qua
-0.051727 PGK
-0.95%
1 năm qua
+0.276919 PGK
+5.42%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
77/100
Thấp nhất
5.05120822 Hôm nay
5.38499065 Cao nhất
5.48481809
5.05120822 Hôm nay
5.38499065 Cao nhất
5.48481809
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.59%
Tháng 12
+0.35%
Tháng 1
+2.14%
Tháng 2
+0.45%
Tháng 3
-0.37%
Tháng 4
+0.56%
Tháng 5
+0.46%
Tháng 6
+1.95%
Tháng 7
-0.90%
Tháng 8
+1.71%
Tháng 9
+0.92%
Tháng 10
-1.39%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá KYD/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 KYD sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 5.3697794 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · KYD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
4.2298932 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
3.32206402
–
4.31145205
PGK
Năm biến động
-0.13%
2023
Tỷ giá trung bình
4.32430668 PGK
Vị trí: 8/100
Phạm vi hàng năm
4.22065893
–
4.54962468
PGK
KYD tăng giá
+6.94%
2024
Tỷ giá trung bình
4.67189283 PGK
Vị trí: 39/100
Phạm vi hàng năm
4.43620548
–
4.87497735
PGK
KYD tăng giá
+7.45%
2025
Tỷ giá trung bình
4.9725278 PGK
Vị trí: 65/100
Phạm vi hàng năm
4.77577254
–
5.18324499
PGK
KYD tăng giá
+4.85%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
5.3697794 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
5.07543358
–
5.48481809
PGK
KYD tăng giá
+5.35%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.