Tỷ giá Sol Peru sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Sol Peru sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Sol Peru đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PEN = PGK
Cập nhật
1
PEN
=
1.31482703
PGK
· 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PEN = K1.31482703 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = S/.0.76055632 PEN
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
K1.31482703
Hiện tại
K1.31482703
Cao nhất
K1.31483886
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Sol Peru sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PEN sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PEN/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PEN sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.31482703 PGK
2026-11-02
24 giờ qua
-0.000012 PGK
7 ngày qua
+0.010762 PGK
+0.83%
30 ngày qua
+0.014174 PGK
+1.09%
1 năm qua
+0.068779 PGK
+5.52%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
72/100
Thấp nhất
1.23246119 Hôm nay
1.31482703 Cao nhất
1.34719783
1.23246119 Hôm nay
1.31482703 Cao nhất
1.34719783
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.49%
Tháng 12
+0.18%
Tháng 1
+1.78%
Tháng 2
-3.59%
Tháng 3
-1.65%
Tháng 4
+3.75%
Tháng 5
-0.07%
Tháng 6
+2.72%
Tháng 7
-0.25%
Tháng 8
-0.64%
Tháng 9
+0.38%
Tháng 10
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PEN/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PEN sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 1.30339373 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PEN tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.92003536 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.72046884
–
0.97162711
PGK
Năm biến động
+4.73%
2023
Tỷ giá trung bình
0.96354354 PGK
Vị trí: 11/100
Phạm vi hàng năm
0.90381918
–
1.02201829
PGK
Năm biến động
+9.85%
2024
Tỷ giá trung bình
1.03744433 PGK
Vị trí: 31/100
Phạm vi hàng năm
0.9664642
–
1.0899556
PGK
Năm biến động
+5.59%
2025
Tỷ giá trung bình
1.16346299 PGK
Vị trí: 63/100
Phạm vi hàng năm
1.05190495
–
1.28321168
PGK
Năm biến động
+17.13%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
1.30339373 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.23246119
–
1.34719783
PGK
PEN tăng giá
+3.82%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.