Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Leu Romania hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Leu Romania cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Leu Romania. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = RON
Cập nhật
1
PGK
=
1.05213088
RON
Không thay đổi
Tỷ giá
1 PGK = lei1.05213088 RON
Tỷ giá nghịch đảo
1 RON = K0.95045209 PGK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
lei1.05213088
Hiện tại
lei1.05213088
Cao nhất
lei1.05213088
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Leu Romania
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang RON trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/RON
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang RON.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.05213088 RON
2026-11-02
24 giờ qua
0.000000 RON
0.00%
7 ngày qua
-0.015888 RON
-1.49%
30 ngày qua
-0.012685 RON
-1.19%
1 năm qua
+0.002569 RON
+0.24%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
74/100
Thấp nhất
0.98009568 Hôm nay
1.05213088 Cao nhất
1.07719436
0.98009568 Hôm nay
1.05213088 Cao nhất
1.07719436
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.52%
Tháng 12
-1.16%
Tháng 1
-0.81%
Tháng 2
+1.71%
Tháng 3
+1.16%
Tháng 4
+0.82%
Tháng 5
+1.47%
Tháng 6
-2.52%
Tháng 7
+0.16%
Tháng 8
+0.91%
Tháng 9
+1.93%
Tháng 10
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/RON trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang RON.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 1.33036867 RON
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PGK tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
1.33036867 RON
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.22390764
–
1.69450566
RON
Năm biến động
+6.31%
2023
Tỷ giá trung bình
1.27053146 RON
Vị trí: 79/100
Phạm vi hàng năm
1.19182778
–
1.33030362
RON
PGK giảm giá
-9.29%
2024
Tỷ giá trung bình
1.181986 RON
Vị trí: 48/100
Phạm vi hàng năm
1.11936075
–
1.24052994
RON
PGK giảm giá
-0.34%
2025
Tỷ giá trung bình
1.07916298 RON
Vị trí: 11/100
Phạm vi hàng năm
1.00056494
–
1.22001514
RON
Năm biến động
-13.85%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
1.04656139 RON
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.98009568
–
1.07719436
RON
PGK tăng giá
+3.38%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.