Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Shilling Tanzania hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Shilling Tanzania cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Shilling Tanzania. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = TZS
Cập nhật
1
PGK
=
593.14633465
TZS
+0.53% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PGK = TSh593.14633465 TZS
Tỷ giá nghịch đảo
1 TZS = K0.00168592 PGK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
TSh589.09210575
Hiện tại
TSh593.14633465
Cao nhất
TSh593.14633465
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Shilling Tanzania
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang TZS trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/TZS
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang TZS.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
593.14633465 TZS
2026-11-04
24 giờ qua
+3.119751 TZS
+0.53%
7 ngày qua
+3.303928 TZS
+0.56%
30 ngày qua
+11.309316 TZS
+1.94%
1 năm qua
+14.960272 TZS
+2.59%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
64/100
Thấp nhất
568.11370975 Hôm nay
593.14633465 Cao nhất
607.50716148
568.11370975 Hôm nay
593.14633465 Cao nhất
607.50716148
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.56%
Tháng 12
+3.95%
Tháng 1
-2.17%
Tháng 2
+0.35%
Tháng 3
+0.91%
Tháng 4
+0.40%
Tháng 5
+0.28%
Tháng 6
-0.95%
Tháng 7
+0.75%
Tháng 8
-1.73%
Tháng 9
-0.70%
Tháng 10
+2.07%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/TZS trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang TZS.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2023 · 672.43981044 TZS
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
660.00516189 TZS
Vị trí: 85/100
Phạm vi hàng năm
648.4898477
–
839.83435674
TZS
Năm biến động
+1.27%
2023
Tỷ giá trung bình
672.43981044 TZS
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
653.08024513
–
711.64772727
TZS
Năm ổn định
+0.78%
2024
Tỷ giá trung bình
671.94272153 TZS
Vị trí: 99/100
Phạm vi hàng năm
581.28150381
–
709.80006019
TZS
Năm biến động
-10.23%
2025
Tỷ giá trung bình
618.52705669 TZS
Vị trí: 36/100
Phạm vi hàng năm
568.11370975
–
668.15531572
TZS
Năm biến động
-2.92%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
588.45482804 TZS
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
572.05005137
–
607.50716148
TZS
Năm ổn định
+2.35%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.