Tỷ giá Riyal Ả Rập Xê-út sang Kina Papua New Guinea hôm nay

Tỷ giá Riyal Ả Rập Xê-út sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Riyal Ả Rập Xê-út đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 SAR = PGK

Cập nhật
Riyal Ả Rập Xê-út 1 SAR = Kina Papua New Guinea 1.19083768 PGK
-1.64% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất K1.19083768 Hiện tại K1.19083768 Cao nhất K1.21233378
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Riyal Ả Rập Xê-út sang Kina Papua New Guinea

Theo dõi xu hướng tỷ giá của SAR sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá SAR/PGK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 SAR sang PGK.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.19083768 PGK
2026-11-03
24 giờ qua
-0.019809 PGK
-1.64%
7 ngày qua
-0.002466 PGK
-0.21%
30 ngày qua
-0.016349 PGK
-1.35%
1 năm qua
+0.06688 PGK
+5.95%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
70/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
1.12212962
Hôm nay
1.19083768
Cao nhất
1.22069721
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.40%
Tháng 12
+0.26%
Tháng 1
+1.47%
Tháng 2
+0.06%
Tháng 3
-0.24%
Tháng 4
+0.41%
Tháng 5
+0.32%
Tháng 6
+1.86%
Tháng 7
-1.44%
Tháng 8
+1.67%
Tháng 9
+0.83%
Tháng 10
-1.64%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá SAR/PGK trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 SAR sang PGK.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 1.19185711 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · SAR tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 0.93880831 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.73799291 – 0.95801887 PGK
Năm biến động -0.26%
2023
Tỷ giá trung bình 0.96014445 PGK
Vị trí: 8/100
Phạm vi hàng năm
0.92554547 – 1.01023958 PGK
SAR tăng giá +7.40%
2024
Tỷ giá trung bình 1.0374345 PGK
Vị trí: 39/100
Phạm vi hàng năm
0.9863753 – 1.08155419 PGK
SAR tăng giá +6.97%
2025
Tỷ giá trung bình 1.10451079 PGK
Vị trí: 65/100
Phạm vi hàng năm
1.05573492 – 1.15221597 PGK
SAR tăng giá +5.09%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 1.19185711 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.12771351 – 1.22069721 PGK
SAR tăng giá +4.77%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.