Tỷ giá Đô la Singapore sang Guilder Antille Hà Lan hôm nay
Tỷ giá Đô la Singapore sang Guilder Antille Hà Lan cho thấy 1 Đô la Singapore đổi được bao nhiêu Guilder Antille Hà Lan. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 SGD = ANG
Cập nhật
1
SGD
=
1.40154718
ANG
+0.32% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 SGD = ƒ1.40154718 ANG
Tỷ giá nghịch đảo
1 ANG = $0.71349721 SGD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
ƒ1.39845607
Hiện tại
ƒ1.40154718
Cao nhất
ƒ1.40154718
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Singapore sang Guilder Antille Hà Lan
Theo dõi xu hướng tỷ giá của SGD sang ANG trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá SGD/ANG
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 SGD sang ANG.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.40154718 ANG
2026-11-05
24 giờ qua
+0.004425 ANG
+0.32%
7 ngày qua
+0.006223 ANG
+0.45%
30 ngày qua
+0.00287 ANG
+0.21%
1 năm qua
+0.032116 ANG
+2.35%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
64/100
Thấp nhất
1.36872337 Hôm nay
1.40154718 Cao nhất
1.41967495
1.36872337 Hôm nay
1.40154718 Cao nhất
1.41967495
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.72%
Tháng 12
+1.17%
Tháng 1
+0.59%
Tháng 2
-1.35%
Tháng 3
+0.77%
Tháng 4
-0.35%
Tháng 5
-1.18%
Tháng 6
+0.92%
Tháng 7
+1.00%
Tháng 8
-0.36%
Tháng 9
-0.07%
Tháng 10
+0.13%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá SGD/ANG trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 SGD sang ANG.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 1.39914178 ANG
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
1.30760471 ANG
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.2520987
–
1.34447548
ANG
Năm ổn định
+0.59%
2023
Tỷ giá trung bình
1.34160278 ANG
Vị trí: 37/100
Phạm vi hàng năm
1.30985365
–
1.37889399
ANG
Năm ổn định
+1.56%
2024
Tỷ giá trung bình
1.34862306 ANG
Vị trí: 45/100
Phạm vi hàng năm
1.31864057
–
1.40791859
ANG
SGD giảm giá
-3.66%
2025
Tỷ giá trung bình
1.37244599 ANG
Vị trí: 71/100
Phạm vi hàng năm
1.31274934
–
1.40817924
ANG
SGD tăng giá
+5.43%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
1.39914178 ANG
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.37949743
–
1.41967495
ANG
Năm ổn định
+0.59%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.