Tỷ giá Colón El Salvador sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Colón El Salvador sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Colón El Salvador đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 SVC = PGK
Cập nhật
1
SVC
=
0.51281883
PGK
+0.05% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 SVC = K0.51281883 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = $1.95000639 SVC
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
K0.51254336
Hiện tại
K0.51281883
Cao nhất
K0.51281883
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Colón El Salvador sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của SVC sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá SVC/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 SVC sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.51281883 PGK
2026-11-04
24 giờ qua
+0.000275 PGK
+0.05%
7 ngày qua
+0.000514 PGK
+0.10%
30 ngày qua
-0.00478 PGK
-0.92%
1 năm qua
+0.026624 PGK
+5.48%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
77/100
Thấp nhất
0.48111967 Hôm nay
0.51281883 Cao nhất
0.5223804
0.48111967 Hôm nay
0.51281883 Cao nhất
0.5223804
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.59%
Tháng 12
+0.34%
Tháng 1
+2.14%
Tháng 2
+0.44%
Tháng 3
-0.38%
Tháng 4
+0.57%
Tháng 5
+0.47%
Tháng 6
+1.95%
Tháng 7
-0.90%
Tháng 8
+1.70%
Tháng 9
+0.92%
Tháng 10
-1.40%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá SVC/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 SVC sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.51141505 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · SVC tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.40285481 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.31639372
–
0.41063219
PGK
Năm biến động
-0.13%
2023
Tỷ giá trung bình
0.41185172 PGK
Vị trí: 8/100
Phạm vi hàng năm
0.40197227
–
0.43328622
PGK
SVC tăng giá
+6.95%
2024
Tỷ giá trung bình
0.44495438 PGK
Vị trí: 39/100
Phạm vi hàng năm
0.42249924
–
0.46426618
PGK
SVC tăng giá
+7.44%
2025
Tỷ giá trung bình
0.47358796 PGK
Vị trí: 65/100
Phạm vi hàng năm
0.45484838
–
0.49363762
PGK
SVC tăng giá
+4.86%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.51141505 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.48340938
–
0.5223804
PGK
SVC tăng giá
+5.34%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.