Tỷ giá Shilling Tanzania sang Guilder Antille Hà Lan hôm nay
Tỷ giá Shilling Tanzania sang Guilder Antille Hà Lan cho thấy 1 Shilling Tanzania đổi được bao nhiêu Guilder Antille Hà Lan. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 TZS = ANG
Cập nhật
1
TZS
=
0.00067739
ANG
+0.32% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 TZS = ƒ0.00067739 ANG
Tỷ giá nghịch đảo
1 ANG = TSh1,476.26 TZS
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
ƒ0.00067547
Hiện tại
ƒ0.00067739
Cao nhất
ƒ0.00067739
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Shilling Tanzania sang Guilder Antille Hà Lan
Theo dõi xu hướng tỷ giá của TZS sang ANG trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá TZS/ANG
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 TZS sang ANG.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00067739 ANG
2026-11-06
24 giờ qua
+0.000002 ANG
+0.32%
7 ngày qua
+0.000001 ANG
+0.19%
30 ngày qua
-0.000003 ANG
-0.46%
1 năm qua
-0.00005 ANG
-6.92%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
7/100
Thấp nhất
0.00067242 Hôm nay
0.00067739 Cao nhất
0.00073967
0.00067242 Hôm nay
0.00067739 Cao nhất
0.00073967
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.08%
Tháng 12
-4.07%
Tháng 1
+1.03%
Tháng 2
-0.90%
Tháng 3
-0.58%
Tháng 4
-0.95%
Tháng 5
-0.57%
Tháng 6
-0.64%
Tháng 7
-0.11%
Tháng 8
+
Tháng 9
-0.05%
Tháng 10
-0.05%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá TZS/ANG trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 TZS sang ANG.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.00077475 ANG
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · TZS giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.00077475 ANG
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.00076351
–
0.0007826
ANG
Năm ổn định
-1.13%
2023
Tỷ giá trung bình
0.00074442 ANG
Vị trí: 68/100
Phạm vi hàng năm
0.0007134
–
0.00077335
ANG
TZS giảm giá
-7.22%
2024
Tỷ giá trung bình
0.00068992 ANG
Vị trí: 11/100
Phạm vi hàng năm
0.00065888
–
0.0007659
ANG
Năm biến động
+3.68%
2025
Tỷ giá trung bình
0.00070107 ANG
Vị trí: 22/100
Phạm vi hàng năm
0.00066274
–
0.00074323
ANG
Năm biến động
-2.51%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.00067993 ANG
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00067242
–
0.0007247
ANG
TZS giảm giá
-6.52%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.