Tỷ giá Franc CFA Trung Phi sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Franc CFA Trung Phi sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Franc CFA Trung Phi đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 XAF = PGK
Cập nhật
1
XAF
=
0.00764964
PGK
-1.55% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 XAF = K0.00764964 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = FCFA130.72513723 XAF
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
K0.00764394
Hiện tại
K0.00764964
Cao nhất
K0.00780494
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Franc CFA Trung Phi sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của XAF sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá XAF/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 XAF sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00764964 PGK
2026-11-03
24 giờ qua
-0.00012 PGK
-1.55%
7 ngày qua
-0.000136 PGK
-1.75%
30 ngày qua
-0.000105 PGK
-1.36%
1 năm qua
+0.000199 PGK
+2.67%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
42/100
Thấp nhất
0.00740696 Hôm nay
0.00764964 Cao nhất
0.00798994
0.00740696 Hôm nay
0.00764964 Cao nhất
0.00798994
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.58%
Tháng 12
+1.17%
Tháng 1
+0.89%
Tháng 2
-1.26%
Tháng 3
+0.87%
Tháng 4
-0.06%
Tháng 5
-1.55%
Tháng 6
+3.01%
Tháng 7
+0.04%
Tháng 8
-0.55%
Tháng 9
-0.39%
Tháng 10
-1.43%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá XAF/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 XAF sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.00771451 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.00566291 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00444954
–
0.00615899
PGK
Năm biến động
-5.83%
2023
Tỷ giá trung bình
0.00594295 PGK
Vị trí: 14/100
Phạm vi hàng năm
0.00565145
–
0.00637292
PGK
Năm biến động
+10.58%
2024
Tỷ giá trung bình
0.00642165 PGK
Vị trí: 37/100
Phạm vi hàng năm
0.00611576
–
0.00677649
PGK
XAF tăng giá
+0.41%
2025
Tỷ giá trung bình
0.00714603 PGK
Vị trí: 72/100
Phạm vi hàng năm
0.00621692
–
0.00775272
PGK
Năm biến động
+18.87%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.00771451 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.00753407
–
0.00798994
PGK
Năm ổn định
+0.19%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.