Tỷ giá guilder Caribe sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá guilder Caribe sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 guilder Caribe đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 XCG = PGK
Cập nhật
1
XCG
=
2.48994855
PGK
+0.03% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 XCG = K2.48994855 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = ƒ0.40161472 XCG
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
K2.47569811
Hiện tại
K2.48994855
Cao nhất
K2.48999239
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá guilder Caribe sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của XCG sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá XCG/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 XCG sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
2.48994855 PGK
2026-11-05
24 giờ qua
+0.000775 PGK
+0.03%
7 ngày qua
-0.003367 PGK
-0.14%
30 ngày qua
-0.023901 PGK
-0.95%
1 năm qua
+0.127851 PGK
+5.41%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
77/100
Thấp nhất
2.33586763 Hôm nay
2.48994855 Cao nhất
2.53620081
2.33586763 Hôm nay
2.48994855 Cao nhất
2.53620081
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.58%
Tháng 12
+0.33%
Tháng 1
+2.14%
Tháng 2
+0.44%
Tháng 3
-0.38%
Tháng 4
+0.56%
Tháng 5
+0.47%
Tháng 6
+1.95%
Tháng 7
-0.90%
Tháng 8
+1.70%
Tháng 9
+0.92%
Tháng 10
-1.39%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá XCG/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 XCG sang PGK.
472 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 2.4830208 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · XCG tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2025
Tỷ giá trung bình
2.3404576 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.29180643
–
2.39747988
PGK
Năm ổn định
+1.87%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
2.4830208 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2.34690815
–
2.53620081
PGK
XCG tăng giá
+5.35%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.