Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Tugrik Mông Cổ hôm nay
Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Tugrik Mông Cổ cho thấy 1 Krone Đan Mạch đổi được bao nhiêu Tugrik Mông Cổ. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 DKK = MNT
Cập nhật
1
DKK
=
541.51594673
MNT
+0.47% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 DKK = ₮541.51594673 MNT
Tỷ giá nghịch đảo
1 MNT = kr0.00184667 DKK
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
₮540.1395418
Hiện tại
₮541.51594673
Cao nhất
₮542.39766897
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Krone Đan Mạch sang Tugrik Mông Cổ
Theo dõi xu hướng tỷ giá của DKK sang MNT trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá DKK/MNT
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 DKK sang MNT.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
541.51594673 MNT
2026-11-05
24 giờ qua
+2.553887 MNT
+0.47%
7 ngày qua
+4.664343 MNT
+0.87%
30 ngày qua
+2.061502 MNT
+0.38%
1 năm qua
-10.911128 MNT
-1.98%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
16/100
Thấp nhất
535.15757781 Hôm nay
541.51594673 Cao nhất
574.10409926
535.15757781 Hôm nay
541.51594673 Cao nhất
574.10409926
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+1.06%
Tháng 12
+0.26%
Tháng 1
-0.11%
Tháng 2
-1.83%
Tháng 3
+1.21%
Tháng 4
-0.59%
Tháng 5
-1.85%
Tháng 6
+2.03%
Tháng 7
+0.87%
Tháng 8
-2.27%
Tháng 9
-1.46%
Tháng 10
+0.77%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá DKK/MNT trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 DKK sang MNT.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 543.66667011 MNT
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · DKK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
441.50763568 MNT
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
417.61261158
–
490.39428635
MNT
Năm biến động
+12.09%
2023
Tỷ giá trung bình
502.62044411 MNT
Vị trí: 60/100
Phạm vi hàng năm
481.98858961
–
530.88773965
MNT
DKK tăng giá
+4.26%
2024
Tỷ giá trung bình
497.10850076 MNT
Vị trí: 54/100
Phạm vi hàng năm
471.43372458
–
511.12625559
MNT
DKK giảm giá
-7.74%
2025
Tỷ giá trung bình
528.0602537 MNT
Vị trí: 85/100
Phạm vi hàng năm
466.61498839
–
571.91572374
MNT
Năm biến động
+19.26%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
543.66667011 MNT
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
535.15757781
–
574.10409926
MNT
DKK giảm giá
-3.90%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.