Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Tugrik Mông Cổ hôm nay
Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Tugrik Mông Cổ cho thấy 1 Đô la Hồng Kông đổi được bao nhiêu Tugrik Mông Cổ. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 HKD = MNT
Cập nhật
1
HKD
=
458.93026785
MNT
-0.03% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 HKD = ₮458.93026785 MNT
Tỷ giá nghịch đảo
1 MNT = $0.00217898 HKD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
₮458.93026785
Hiện tại
₮458.93026785
Cao nhất
₮458.93026785
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Tugrik Mông Cổ
Theo dõi xu hướng tỷ giá của HKD sang MNT trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá HKD/MNT
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 HKD sang MNT.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
458.93026785 MNT
2026-11-08
24 giờ qua
-0.124391 MNT
-0.03%
7 ngày qua
+0.216425 MNT
+0.05%
30 ngày qua
+0.338353 MNT
+0.07%
1 năm qua
-1.592073 MNT
-0.35%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
66/100
Thấp nhất
455.0022626 Hôm nay
458.93026785 Cao nhất
460.9815175
455.0022626 Hôm nay
458.93026785 Cao nhất
460.9815175
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.05%
Tháng 12
-0.95%
Tháng 1
+0.11%
Tháng 2
-0.19%
Tháng 3
+0.05%
Tháng 4
-0.02%
Tháng 5
-0.07%
Tháng 6
+0.73%
Tháng 7
+0.15%
Tháng 8
-0.07%
Tháng 9
+
Tháng 10
+0.05%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá HKD/MNT trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 HKD sang MNT.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 458.25903354 MNT
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
398.96171583 MNT
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
366.67496046
–
438.5577501
MNT
Năm biến động
+18.84%
2023
Tỷ giá trung bình
442.19974124 MNT
Vị trí: 73/100
Phạm vi hàng năm
433.97901352
–
451.11613747
MNT
Năm ổn định
+1.08%
2024
Tỷ giá trung bình
439.16958636 MNT
Vị trí: 68/100
Phạm vi hàng năm
434.80764432
–
442.37858631
MNT
Năm ổn định
-0.97%
2025
Tỷ giá trung bình
446.87651883 MNT
Vị trí: 81/100
Phạm vi hàng năm
432.85328401
–
463.04358038
MNT
HKD tăng giá
+5.21%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
458.25903354 MNT
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
455.0022626
–
460.19073606
MNT
Năm ổn định
-0.27%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.