Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Tugrik Mông Cổ hôm nay

Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Tugrik Mông Cổ cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Tugrik Mông Cổ. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = MNT

Cập nhật
Kina Papua New Guinea 1 PGK = Tugrik Mông Cổ 802.83980881 MNT
+1.39% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất ₮788.58357112 Hiện tại ₮802.83980881 Cao nhất ₮802.83980881
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Tugrik Mông Cổ

Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang MNT trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá PGK/MNT

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang MNT.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
802.83980881 MNT
2026-11-03
24 giờ qua
+11.024526 MNT
+1.39%
7 ngày qua
-2.556593 MNT
-0.32%
30 ngày qua
+0.20823 MNT
+0.03%
1 năm qua
-48.5873 MNT
-5.71%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
24/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
787.32233838
Hôm nay
802.83980881
Cao nhất
852.65534038
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.47%
Tháng 12
-0.89%
Tháng 1
-0.91%
Tháng 2
-0.54%
Tháng 3
+0.33%
Tháng 4
-0.55%
Tháng 5
-0.29%
Tháng 6
-0.88%
Tháng 7
+0.75%
Tháng 8
-1.73%
Tháng 9
-0.74%
Tháng 10
+1.39%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá PGK/MNT trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang MNT.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2023 · 961.73685727 MNT
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 886.426131 MNT
Vị trí: 52/100
Phạm vi hàng năm
805.2684191 – 1,098.5 MNT
Năm biến động +19.27%
2023
Tỷ giá trung bình 961.73685727 MNT
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
910.59056417 – 1,008.89 MNT
PGK giảm giá -5.49%
2024
Tỷ giá trung bình 881.00210372 MNT
Vị trí: 49/100
Phạm vi hàng năm
836.3988574 – 932.81059889 MNT
PGK giảm giá -8.08%
2025
Tỷ giá trung bình 840.82659481 MNT
Vị trí: 24/100
Phạm vi hàng năm
812.28632065 – 868.8093941 MNT
Năm ổn định +0.47%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 803.38723934 MNT
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
787.32233838 – 842.30310896 MNT
PGK giảm giá -4.46%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.