Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Somoni Tajikistan hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Somoni Tajikistan cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Somoni Tajikistan. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = TJS
Cập nhật
1
PGK
=
2.02271445
TJS
· 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PGK = SM2.02271445 TJS
Tỷ giá nghịch đảo
1 TJS = K0.49438516 PGK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
SM2.02266915
Hiện tại
SM2.02271445
Cao nhất
SM2.02271445
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Somoni Tajikistan
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang TJS trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/TJS
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang TJS.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
2.02271445 TJS
2026-11-02
24 giờ qua
+0.000045 TJS
7 ngày qua
-0.034864 TJS
-1.69%
30 ngày qua
-0.02975 TJS
-1.45%
1 năm qua
-0.160876 TJS
-7.37%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
2/100
Thấp nhất
2.01819964 Hôm nay
2.02271445 Cao nhất
2.2487478
2.01819964 Hôm nay
2.02271445 Cao nhất
2.2487478
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.58%
Tháng 12
+0.75%
Tháng 1
-0.21%
Tháng 2
+0.29%
Tháng 3
-1.54%
Tháng 4
-2.15%
Tháng 5
-0.17%
Tháng 6
-2.13%
Tháng 7
+0.85%
Tháng 8
-1.83%
Tháng 9
-0.97%
Tháng 10
+
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/TJS trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang TJS.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 3.11337168 TJS
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
3.11337168 TJS
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2.71779886
–
4.49903535
TJS
Năm biến động
-9.66%
2023
Tỷ giá trung bình
3.00087013 TJS
Vị trí: 89/100
Phạm vi hàng năm
2.84100451
–
3.12025909
TJS
Năm ổn định
+0.38%
2024
Tỷ giá trung bình
2.77238193 TJS
Vị trí: 67/100
Phạm vi hàng năm
2.63074968
–
2.95393484
TJS
Năm biến động
-7.31%
2025
Tỷ giá trung bình
2.41259098 TJS
Vị trí: 33/100
Phạm vi hàng năm
2.13031777
–
2.74642882
TJS
Năm biến động
-19.20%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
2.06695755 TJS
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.01819964
–
2.2487478
TJS
PGK giảm giá
-6.70%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.