Tỷ giá Đô la Singapore sang Franc Comoros hôm nay
Tỷ giá Đô la Singapore sang Franc Comoros cho thấy 1 Đô la Singapore đổi được bao nhiêu Franc Comoros. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 SGD = KMF
Cập nhật
1
SGD
=
344.61250585
KMF
-0.16% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 SGD = CF344.61250585 KMF
Tỷ giá nghịch đảo
1 KMF = $0.00290181 SGD
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
CF343.67959712
Hiện tại
CF344.61250585
Cao nhất
CF345.03940256
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Singapore sang Franc Comoros
Theo dõi xu hướng tỷ giá của SGD sang KMF trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá SGD/KMF
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 SGD sang KMF.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
344.61250585 KMF
2026-11-07
24 giờ qua
-0.540317 KMF
-0.16%
7 ngày qua
-0.427977 KMF
-0.12%
30 ngày qua
+2.332605 KMF
+0.68%
1 năm qua
+21.143467 KMF
+6.54%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
95/100
Thấp nhất
323.10757262 Hôm nay
344.61250585 Cao nhất
345.67578906
323.10757262 Hôm nay
344.61250585 Cao nhất
345.67578906
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.23%
Tháng 12
-0.04%
Tháng 1
+1.08%
Tháng 2
+1.37%
Tháng 3
-0.35%
Tháng 4
+
Tháng 5
+0.68%
Tháng 6
-0.36%
Tháng 7
+0.41%
Tháng 8
+1.99%
Tháng 9
+1.31%
Tháng 10
-0.07%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá SGD/KMF trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 SGD sang KMF.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 340.75328101 KMF
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · SGD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
338.91149119 KMF
Vị trí: 73/100
Phạm vi hàng năm
318.97036463
–
356.59939203
KMF
SGD tăng giá
+6.47%
2023
Tỷ giá trung bình
339.17523977 KMF
Vị trí: 76/100
Phạm vi hàng năm
329.88971598
–
347.99159469
KMF
Năm ổn định
-1.95%
2024
Tỷ giá trung bình
340.58544505 KMF
Vị trí: 97/100
Phạm vi hàng năm
333.30276047
–
351.70392069
KMF
SGD tăng giá
+3.12%
2025
Tỷ giá trung bình
334.05025067 KMF
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
322.64741669
–
354.36663311
KMF
SGD giảm giá
-6.12%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
340.75328101 KMF
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
325.88544059
–
345.67578906
KMF
SGD tăng giá
+5.41%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.