Tỷ giá Mark Bosnia-Herzegovina có thể chuyển đổi sang Franc Comoros hôm nay

Tỷ giá Mark Bosnia-Herzegovina có thể chuyển đổi sang Franc Comoros cho thấy 1 Mark Bosnia-Herzegovina có thể chuyển đổi đổi được bao nhiêu Franc Comoros. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 BAM = KMF

Cập nhật
Mark Bosnia-Herzegovina có thể chuyển đổi 1 BAM = Franc Comoros 253.83663743 KMF
+0.64% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất CF251.49518787 Hiện tại CF253.83663743 Cao nhất CF253.83663743
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Mark Bosnia-Herzegovina có thể chuyển đổi sang Franc Comoros

Theo dõi xu hướng tỷ giá của BAM sang KMF trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá BAM/KMF

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 BAM sang KMF.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
253.83663743 KMF
2026-11-05
24 giờ qua
+1.605895 KMF
+0.64%
7 ngày qua
+3.009057 KMF
+1.20%
30 ngày qua
+2.035839 KMF
+0.81%
1 năm qua
+3.527235 KMF
+1.41%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
88/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
247.95443136
Hôm nay
253.83663743
Cao nhất
254.66208434
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.04%
Tháng 12
-0.19%
Tháng 1
+0.19%
Tháng 2
-0.33%
Tháng 3
+1.03%
Tháng 4
-0.26%
Tháng 5
-0.08%
Tháng 6
-0.39%
Tháng 7
+0.32%
Tháng 8
+0.25%
Tháng 9
+0.08%
Tháng 10
+0.43%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá BAM/KMF trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 BAM sang KMF.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 252.00021709 KMF
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 251.34846868 KMF
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
242.65227444 – 256.31205319 KMF
Năm ổn định -0.32%
2023
Tỷ giá trung bình 251.93155669 KMF
Vị trí: 89/100
Phạm vi hàng năm
248.18399861 – 255.86234291 KMF
Năm ổn định +0.17%
2024
Tỷ giá trung bình 251.80755556 KMF
Vị trí: 70/100
Phạm vi hàng năm
246.71066608 – 255.06303051 KMF
Năm ổn định +0.60%
2025
Tỷ giá trung bình 251.87846524 KMF
Vị trí: 81/100
Phạm vi hàng năm
245.62993936 – 260.97903251 KMF
Năm ổn định -0.28%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 252.00021709 KMF
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
249.89185137 – 254.66208434 KMF
Năm ổn định +0.69%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.