Tỷ giá Bảng Quần đảo Falkland sang Franc Comoros hôm nay
Tỷ giá Bảng Quần đảo Falkland sang Franc Comoros cho thấy 1 Bảng Quần đảo Falkland đổi được bao nhiêu Franc Comoros. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 FKP = KMF
Cập nhật
1
FKP
=
590.79885913
KMF
-0.73% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 FKP = CF590.79885913 KMF
Tỷ giá nghịch đảo
1 KMF = £0.00169262 FKP
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
CF590.30301684
Hiện tại
CF590.79885913
Cao nhất
CF594.58808397
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Bảng Quần đảo Falkland sang Franc Comoros
Theo dõi xu hướng tỷ giá của FKP sang KMF trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá FKP/KMF
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 FKP sang KMF.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
590.79885913 KMF
2026-11-06
24 giờ qua
-4.325221 KMF
-0.73%
7 ngày qua
+0.200177 KMF
+0.03%
30 ngày qua
+10.312489 KMF
+1.78%
1 năm qua
+37.024304 KMF
+6.69%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
90/100
Thấp nhất
552.8094776 Hôm nay
590.79885913 Cao nhất
595.23332335
552.8094776 Hôm nay
590.79885913 Cao nhất
595.23332335
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.82%
Tháng 12
+0.42%
Tháng 1
-1.00%
Tháng 2
+1.34%
Tháng 3
+1.10%
Tháng 4
-0.60%
Tháng 5
+0.37%
Tháng 6
+0.22%
Tháng 7
-0.11%
Tháng 8
+0.45%
Tháng 9
+2.39%
Tháng 10
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá FKP/KMF trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 FKP sang KMF.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 581.63140209 KMF
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · FKP tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
576.5734284 KMF
Vị trí: 67/100
Phạm vi hàng năm
544.17888738
–
596.77703595
KMF
FKP giảm giá
-5.38%
2023
Tỷ giá trung bình
566.44795028 KMF
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
543.99749518
–
582.78175736
KMF
Năm ổn định
+1.79%
2024
Tỷ giá trung bình
581.63140209 KMF
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
565.01844305
–
597.47155932
KMF
FKP tăng giá
+4.96%
2025
Tỷ giá trung bình
575.27860313 KMF
Vị trí: 58/100
Phạm vi hàng năm
552.59364988
–
603.3677507
KMF
FKP giảm giá
-4.98%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
581.51456636 KMF
Vị trí: 99/100
Phạm vi hàng năm
558.87489245
–
595.23332335
KMF
FKP tăng giá
+4.42%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.