Tỷ giá Córdoba Nicaragua sang Franc Comoros hôm nay
Tỷ giá Córdoba Nicaragua sang Franc Comoros cho thấy 1 Córdoba Nicaragua đổi được bao nhiêu Franc Comoros. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 NIO = KMF
Cập nhật
1
NIO
=
12.01112415
KMF
+0.27% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 NIO = CF12.01112415 KMF
Tỷ giá nghịch đảo
1 KMF = C$0.08325615 NIO
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
CF11.96973433
Hiện tại
CF12.01112415
Cao nhất
CF12.01112415
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Córdoba Nicaragua sang Franc Comoros
Theo dõi xu hướng tỷ giá của NIO sang KMF trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá NIO/KMF
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 NIO sang KMF.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
12.01112415 KMF
2026-11-07
24 giờ qua
+0.032047 KMF
+0.27%
7 ngày qua
+0.028554 KMF
+0.24%
30 ngày qua
+0.037717 KMF
+0.32%
1 năm qua
+0.570111 KMF
+4.98%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
96/100
Thấp nhất
11.19609929 Hôm nay
12.01112415 Cao nhất
12.04701713
11.19609929 Hôm nay
12.01112415 Cao nhất
12.04701713
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.91%
Tháng 12
-0.85%
Tháng 1
+1.22%
Tháng 2
+2.70%
Tháng 3
-1.28%
Tháng 4
+0.35%
Tháng 5
+2.10%
Tháng 6
-1.67%
Tháng 7
-1.03%
Tháng 8
+2.69%
Tháng 9
+1.56%
Tháng 10
+0.11%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá NIO/KMF trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 NIO sang KMF.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 13.02996244 KMF
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · NIO tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
13.02996244 KMF
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
12.06902021
–
14.27215766
KMF
Năm biến động
+2.92%
2023
Tỷ giá trung bình
12.46154373 KMF
Vị trí: 52/100
Phạm vi hàng năm
11.96669492
–
12.85948765
KMF
NIO giảm giá
-3.81%
2024
Tỷ giá trung bình
12.37467248 KMF
Vị trí: 44/100
Phạm vi hàng năm
11.9812949
–
12.91359916
KMF
NIO tăng giá
+6.46%
2025
Tỷ giá trung bình
11.87510341 KMF
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
11.28263686
–
13.10639601
KMF
Năm biến động
-11.63%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
11.85204418 KMF
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
11.19609929
–
12.04701713
KMF
NIO tăng giá
+5.32%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.