Tỷ giá Rial Oman sang Franc Comoros hôm nay

Tỷ giá Rial Oman sang Franc Comoros cho thấy 1 Rial Oman đổi được bao nhiêu Franc Comoros. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 OMR = KMF

Cập nhật
Rial Oman 1 OMR = Franc Comoros 1,149.54 KMF
+0.23% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất CF1,149.54 Hiện tại CF1,149.54 Cao nhất CF1,149.54
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Rial Oman sang Franc Comoros

Theo dõi xu hướng tỷ giá của OMR sang KMF trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá OMR/KMF

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 OMR sang KMF.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1,149.54 KMF
2026-11-08
24 giờ qua
+2.591731 KMF
+0.23%
7 ngày qua
+2.597697 KMF
+0.23%
30 ngày qua
+5.203514 KMF
+0.45%
1 năm qua
+55.109774 KMF
+5.04%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
98/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
1,071.52
Hôm nay
1,149.54
Cao nhất
1,151.15
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.97%
Tháng 12
-1.35%
Tháng 1
+0.88%
Tháng 2
+1.78%
Tháng 3
-1.11%
Tháng 4
+0.17%
Tháng 5
+1.89%
Tháng 6
-1.28%
Tháng 7
-0.57%
Tháng 8
+2.35%
Tháng 9
+1.38%
Tháng 10
+0.23%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá OMR/KMF trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 OMR sang KMF.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 1,214.14 KMF
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · OMR tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 1,214.14 KMF
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1,115.23 – 1,332.97 KMF
Năm biến động +5.83%
2023
Tỷ giá trung bình 1,183.43 KMF
Vị trí: 61/100
Phạm vi hàng năm
1,136.3 – 1,223 KMF
OMR giảm giá -3.41%
2024
Tỷ giá trung bình 1,182.49 KMF
Vị trí: 60/100
Phạm vi hàng năm
1,145.75 – 1,234.46 KMF
OMR tăng giá +6.93%
2025
Tỷ giá trung bình 1,135.63 KMF
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1,079.32 – 1,252.09 KMF
Năm biến động -11.46%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 1,134.42 KMF
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1,071.52 – 1,151.15 KMF
OMR tăng giá +5.24%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.