Tỷ giá Đô la Đông Caribê sang Franc Comoros hôm nay
Tỷ giá Đô la Đông Caribê sang Franc Comoros cho thấy 1 Đô la Đông Caribê đổi được bao nhiêu Franc Comoros. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 XCD = KMF
Cập nhật
1
XCD
=
162.80934229
KMF
-0.14% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 XCD = CF162.80934229 KMF
Tỷ giá nghịch đảo
1 KMF = $0.00614215 XCD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
CF162.27445191
Hiện tại
CF162.80934229
Cao nhất
CF162.80934229
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Đông Caribê sang Franc Comoros
Theo dõi xu hướng tỷ giá của XCD sang KMF trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá XCD/KMF
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 XCD sang KMF.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
162.80934229 KMF
2026-11-03
24 giờ qua
-0.235709 KMF
-0.14%
7 ngày qua
-0.369891 KMF
-0.23%
30 ngày qua
+0.740117 KMF
+0.46%
1 năm qua
+5.18041 KMF
+3.29%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
93/100
Thấp nhất
152.44857449 Hôm nay
162.80934229 Cao nhất
163.5492409
152.44857449 Hôm nay
162.80934229 Cao nhất
163.5492409
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.94%
Tháng 12
-1.19%
Tháng 1
+0.48%
Tháng 2
+2.76%
Tháng 3
-1.11%
Tháng 4
+0.36%
Tháng 5
+1.89%
Tháng 6
-1.27%
Tháng 7
-0.58%
Tháng 8
+2.35%
Tháng 9
+1.38%
Tháng 10
-0.23%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá XCD/KMF trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 XCD sang KMF.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 172.96197573 KMF
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · XCD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
172.96197573 KMF
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
158.83138147
–
189.90397106
KMF
Năm biến động
+5.83%
2023
Tỷ giá trung bình
168.54154015 KMF
Vị trí: 62/100
Phạm vi hàng năm
161.89690663
–
174.22436699
KMF
XCD giảm giá
-3.28%
2024
Tỷ giá trung bình
168.41881787 KMF
Vị trí: 61/100
Phạm vi hàng năm
163.07326858
–
175.85461287
KMF
XCD tăng giá
+6.75%
2025
Tỷ giá trung bình
161.62750571 KMF
Vị trí: 4/100
Phạm vi hàng năm
153.55859762
–
178.331612
KMF
Năm biến động
-11.57%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
161.17481511 KMF
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
152.44857449
–
163.5492409
KMF
XCD tăng giá
+4.76%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.